Xét nghiệm nước sinh hoạt: Quy trình lấy mẫu nước, địa chỉ xét nghiệm, bảng giá

Sự cần thiết của xét nghiệm nước sinh hoạt

Nước sinh hoạt là yếu tố sống còn đối với sự tồn tại của con người. Nhưng nước sinh hoạt mà các bạn uống hàng ngày có đảm bảo là hoàn toàn sạch. Nếu quan sát bằng mắt thường thì chưa đủ, nó chỉ mang tính chất cảm quan. Và không thể phát hiện được các chất ô nhiễm trong nguồn nước.

Vì vậy chúng ta cần mang mẫu nước đi xét nghiệm tại các phòng xét nghiệm. Vậy cách thức xét nghiệm nước sinh hoạt như thế nào? Quy trình lấy mẫu nước ra sao? Địa chỉ xét nghiệm nước sinh hoạt tại Hà Nội  và TP Hồ Chí Minh? Bảng giá xét nghiệm nước sinh hoạt?… Tất cả những câu hỏi đó sẽ được GreenHouses giải đáp dưới đây.

Quy trình lấy mẫu xét nghiệm nước sinh hoạt

Hình ảnh lấy mẫu nước xét nghiệm
Hình ảnh lấy mẫu nước xét nghiệm

Bước 1: Chuẩn bị chai chứa mẫu nước xét nghiệm

  • Chai chứa mẫu nước phải sạch, bằng nhựa hoặc thủy tinh. Nút chai bằng nhựa hoặc thủy tinh, không được lót bằng giấy

Bước 2: Lựa chọn vị trí lấy mẫu nước xét nghiệm

  • Nước giếng: cho nước chảy xả khoảng 5-10 phút
  • Nước mặt: trọn vị trí giữa dòng, lấy mẫu nước ở độ sâu cách mặt nước khoảng 0,1m

Bước 3: Lấy nước xét nghiệm lý hóa

  • Rửa sạch chai nhiều lần bằng nước nguồn
  • Cho nước vào đầy chai, đậy kín nắp

Bước 4: Lấy mẫu xét nghiệm vi sinh, BOD, Nitrit

  • Nên chọn chai và nút thủy tinh, sấy tiệt trùng cả chai lẫn nút trước khi lấy mẫu
  • Khử trùng bên trong và ngoài vòi lấy mẫu và tay của người lấy mẫu bằng cồn
  • Cho nước vào đầy chai( chừa một khoảng không khí) rồi đậy nắp kín
  • Bảo quản ở nhiệt độ 0-5oC trong khi đưa đến phòng thí nghiệm

Bước 5: Dung tích mẫu: Tùy theo chỉ tiêu xét nghiệm mà tính toán lượng mẫu cần lấy

  • Xét nghiệm hóa lý 13 chỉ tiêu: 1 lít nước mẫu
  • Xét nghiệm vi sinh: 0,5 lít nước mẫu giữ lạnh( không quá 24h )
  • Xét nghiệm nước uống đóng chai: 4 lít nước mẫu để xét nghiệm hóa lý và 2 lít nước mẫu giữ lạnh để xét nghiệm vi sinh, chứa trong chai thành phẩm. Tất cả đều lấy đầy chai và đậy kín

Bước 6: Bảo quản mẫu nước sinh hoạt

  • Tất cả các mẫu phải được chuyển ngay đến phòng thí nghiệm để tránh các phản ứng sinh hóa xảy ra làm sai lệch kết quả.
Địa chỉ xét nghiệm nước sinh hoạt uy tín tại Hà Nội và TP Hồ Chí Minh?
Địa chỉ xét nghiệm nước sinh hoạt uy tín tại Hà Nội và TP Hồ Chí Minh?

Địa chỉ xét nghiệm nước sinh hoạt tại Hà Nội

Bạn có thể mang mẫu nước sinh hoạt của gia đình tới các cơ sở có đầy đủ thẩm quyền điều kiện phân tích và xét nghiệm nước để kết quả được tốt nhất.

  1. Viện khoa học công nghệ Việt Nam – số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
  2. Viện địa chất – số 84 Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
  3. Tổng cục đo lường chất lượng – Số 8 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
  4. Viện kiểm định Bộ Y Tế – số 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
  5. Viện Y Học lao động và vệ sinh môi trường – số 1B Yecxanh, Hà Nội
  6. Viện nghiên cứu và phát triển Vùng – Số 70 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Bạn cần xét nghiệm các chỉ tiêu nguồn nước gia đình mình đang sử dụng để có thể lựa chọn được máy lọc nước phù hợp với gia đình. Có nhiều chỉ tiêu cần xét nghiệm như Fe, Mn, Pb, Asen, amoni, Nitrit…

Địa chỉ xét nghiệm nước sinh hoạt tại TP Hồ Chí Minh

Bạn có thể mang mẫu nước sinh hoạt của gia đình tới các cơ sở có đầy đủ thẩm quyền điều kiện phân tích và xét nghiệm nước để kết quả được tốt nhất.

  1. Viện Vệ Sinh Y Tế Công cộng – Số 159 Hưng Phú, P8, Quận 8, TP Hồ Chí Minh
  2. Viện Pasteur – Số 167 Pasteur, Phường 8, Quận 3, TP Hồ Chí Minh

Bạn cần xét nghiệm các chỉ tiêu nguồn nước gia đình mình đang sử dụng để có thể lựa chọn được máy lọc nước phù hợp với gia đình. Có nhiều chỉ tiêu cần xét nghiệm như Fe, Mn, Pb, Asen, amoni, Nitrit…

Có thể bạn quan tâm:

Báo giá thiết bị lọc nước, xử lý nước sinh hoạt 2018

Báo giá máy lọc nước Kangaroo 2018

Bảng giá xét nghiệm nước sinh hoạt theo QCVN 01:2009/BYT

 

STT Chỉ tiêu phân tích Phương pháp thử Đơn vị Đơn giá

Chỉ tiêu giám sát mức A

1 Độ màu SMEWW 2120 B Mẫu 50,000
2 Mùi; vị Cảm quan Mẫu 10,000
3 Độ đục Máy phân tích độ đục Mẫu 50,000
4 Độ pH TCVN 6492:2011 Mẫu 50,000
5 Độ cứng, tính theo CaCO3; Magie (Mg2+); Canxi (Ca2+); TCVN 6224 – 1996 hoặc SMEWW 2340C Mẫu 60,000
6 Clorua TCVN 6194:1996 Mẫu 50,000
7 Hàm lượng Sắt TCVN 6177:1996 Mẫu 60,000
8 Hàm lượng mangan tổng số SMEWW 3111B Mẫu 105,000
9 Hàm lượng Nitrat (NO3-) Thường quy kỹ thuật  YHLĐ-VSMT- SKTH 2002 Mẫu 80,000
10 Hàm lượng Nitrit (NO2-) TCVN 6178:1996 Mẫu 80,000
11 Hàm lượng Sulfat (SO4) EPA 375.4 Mẫu 80,000
12 Chỉ số Pecmanganat TCVN 6186:1996 Mẫu 84,000
13 Hàm lượng Clo dư TCVN 6225-2:2012 Mẫu 70,000
14 Coliform tổng số TCVN 6187 – 1: 2009 Mẫu 170,000
15  E.coli TCVN 6187 – 1: 2009 Mẫu 170,000

Chỉ tiêu giám sát mức B

16 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) SMEWW 2540 Solids B, C Mẫu 104,000
17 Hàm lượng Nhôm SMEWW 3113B Mẫu 105,000
18 Hàm lượng Chì SMEWW 3113B Mẫu 105,000
19 Hàm lượng Natri SMEWW 3500 Na, D Mẫu 105,000
20 Hàm lượng Amoni EPA 350.2 Mẫu 80,000
21 Hàm lượng Asen SMEWW 3500 As, B Mẫu 140,000
22 Hàm lượng Florua SMEWW 4500-F, D Mẫu 60,000
23 Hàm lượng Dihydrosulfur (H2S) TCVN 4567: 1998 (SMEWW 4500 – S2- , E) Mẫu 70,000
24 Hàm lượng Thủy ngân SMEWW 3114B Mẫu 140,000
25 Phenol và dẫn xuất phenol SMEWW 6420 B Mẫu 800,000
26 Benzen EPA 524.2 Mẫu 325,000
27 Benzo(a)pyren EPA 525.2 Mẫu 325,000
28 Monoclorobenzen EPA 524.2 Mẫu 420,000
29 Monocloramin TCVN 6225-2:2012 Mẫu 280,000
30 Tổng hoạt độ α SMEWW 7110 B Mẫu 850,000
31 Tổng hoạt độ β SMEWW 7110 B Mẫu 850,000

Chỉ tiêu giám sát mức C

32 Hàm lượng Bromat US EPA 300.1 Mẫu 280,000
33 Hàm lượng Clorit US EPA 300.1 Mẫu 280,000
34 Hàm lượng Xianua SMEWW 4500 CN-, E Mẫu 80,000
35 Hàm lượng Antimon SMEWW 3500 Sb B Mẫu 105,000
36 Hàm lượng Bari SMEWW 3500 Ba B Mẫu 105,000
37 Hàm lượng Bo tính chung cho cả Borat và Axit boric SMEWW 4500 B D Mẫu 105,000
38 Hàm lượng Cadimi SMEWW 3113B Mẫu 105,000
39 Hàm lượng Crom tổng số SMEWW 3113B và 3111B Mẫu 105,000
40 Hàm lượng Đồng tổng số SMEWW 3113B và 3111B Mẫu 105,000
41 Hàm lượng Molybden SMEWW 3500 Mo Mẫu 105,000
42 Hàm lượng Niken SMEWW 3113B Mẫu 105,000
43 Hàm lượng Selen SMEWW 3500 Se, C Mẫu 105,000
44 Hàm lượng Kẽm SMEWW 3111B Mẫu 105,000

Nhóm Clorobenzen

45 1,2 – Diclorobenzen EPA 524.2 Mẫu 420,000
46 1,4 – Diclorobenzen EPA 524.2 Mẫu 420,000
47 Triclorobenzen EPA 524.2 Mẫu 420,000

Nhóm dung môi hữu cơ

48 Toluen EPA 524.2 Mẫu 325,000
49 Xylen EPA 524.2 Mẫu 325,000
50 Etylbenzen EPA 524.2 Mẫu 325,000
51 Styren EPA 524.2 Mẫu 325,000
52 Di (2 – etylhexyl) adipate EPA 525.2 Mẫu 325,000
53 Di (2 – etylhexyl) phtalat EPA 525.2 Mẫu 325,000
54 Acrylamide EPA 8032A Mẫu 325,000
55 Epiclohydrin Nội bộ GC/ECD Mẫu 325,000
56 Hexacloro butadien EPA 524.2 Mẫu 325,000
57 1,2 – Dibromo – 3 Cloropropan EPA 524.2 Mẫu 325,000
58 Focmaldehyt EPA 556 Mẫu 325,000
59 Bromofoc EPA 524.2 Mẫu 325,000
60 Dibromoclorometan EPA 524.2 Mẫu 325,000
61 Bromodiclorometan EPA 524.2 Mẫu 325,000
62 Axit dicloroaxetic EPA 552.2 Mẫu 325,000
63 Axit tricloroaxetic EPA 552.2 Mẫu 325,000
64 Cloral hydrat (tricloroaxetaldehyt) EPA 8260B Mẫu 325,000
65 Dicloroaxetonitril EPA 551.1 Mẫu 325,000
66 Dibromoaxetonitril EPA 551.1 Mẫu 325,000
67 Tricloroaxetonitril EPA 551.1 Mẫu 325,000
68 Xyano clorit (tính theo CN-) SMEWW 4500-CN-J Mẫu 325,000

Dung môi hữu cơ nhóm Alkan clo hóa

69 Cacbontetraclorua EPA 524.2 Mẫu 1,120,000
70 Diclorometan EPA 524.2 Mẫu 1,120,000
71 1,2 Dicloroetan EPA 524.2 Mẫu 1,120,000
72 1,1,1 – Tricloroetan EPA 524.2 Mẫu 1,120,000
73 Vinyl clorua EPA 524.2 Mẫu 1,120,000
74 1,2 Dicloroeten EPA 524.2 Mẫu 1,120,000
75 Tricloroeten EPA 524.2 Mẫu 1,120,000
76 Tetracloroeten EPA 524.2 Mẫu 1,120,000
77 Clorofoc EPA 524.2 Mẫu 1,120,000
78 1,2 –  Dicloropropan EPA 524.2 Mẫu 1,120,000
79 1,3 –  Dichloropropen EPA 524.2 Mẫu 1,120,000

Nhóm hóa chất bảo vệ thực vật trong nước nhóm Clo

80 Aldrin/Dieldrin TCVN 7876:2008 Mẫu 850,000
81 Clodane EPA 525.2 Mẫu 850,000
82 Clorotoluron GC/ECD Mẫu 850,000
83 DDT TCVN 7876:2008 Mẫu 850,000
84 Heptaclo và heptaclo epoxit TCVN 7876:2008 Mẫu 850,000
85 Hexaclorobenzen EPA 525.2 Mẫu 850,000
86 Lindane TCVN 7876:2008 Mẫu 850,000
87 MCPA EPA 555 Mẫu 850,000
88 Methoxychlor EPA 525.2 Mẫu 850,000
89 Methachlor  G C/FID Mẫu 850,000
90 2,4,5 – T EPA 515.4 Mẫu 850,000
91 2,4 – D EPA 515.4 Mẫu 850,000
92 Propanil EPA 532 Mẫu 850,000
93 Dichloprop EPA 515.4 Mẫu 850,000
94 Pentaclorophenol EPA 525.2 Mẫu 850,000
95 2,4,6 Triclorophenol EPA 8270D Mẫu 850,000
96 Fenoprop GC/ECD Mẫu 850,000
97 Mecoprop EPA 555 Mẫu 850,000
98 2,4 DB EPA 515.4 Mẫu 850,000

Hóa chất bảo vệ thực vật trong nước nhóm Nitơ

99 Alachlor EPA 525.2 Mẫu 850,000
100 Aldicarb EPA 531.2 Mẫu 850,000
101 Atrazine EPA 525.2 Mẫu 850,000
102 Bentazone EPA 515.4 Mẫu 850,000
103 Simazine EPA 525.2 Mẫu 850,000
104 Molinate EPA 525.2 Mẫu 850,000
105 Trifuralin EPA 525.2 Mẫu 850,000
106 Pendimetalin EPA 525.2 Mẫu 850,000
107 Isoproturon GC/ECD Mẫu 850,000

Hóa chất bảo vệ thực vật trong nước nhóm khác

108 Carbofuran EPA 531.2 Mẫu 1,050,000
109 Permethrin EPA 525.2 Mẫu 1,050,000

Trên đây, GreenHouses đã thông tin tới bạn quy trình lấy mẫu xét nghiệm nước sinh hoạt; Địa chỉ xét nghiệm nước sinh hoạt tại Hà Nội và TP Hồ Chí Minh; Bảng giá xét nghiệm nước sinh hoạt theo QCVN 01:2009/BYT. Hy vọng các bạn sẽ hài lòng về những gì chúng tôi cung cấp.

Nếu quý khách hàng cần xử lý nước sinh hoạt đạt chuẩn QCVN 01:2009/BYT thì hãy liên hệ với GreenHouses – Hotline: 0936.883.868

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Zalo : 093 6469 656
093 6469 656